Bản dịch của từ 太翁 trong tiếng Việt

太翁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太翁 (Danh từ)

tài wēng
01

Ông nội tổ; cụ ông (chỉ ông lớn tuổi, thường là曾祖父—ông cố)

1.曾祖父。

Ví dụ
02

2.祖父。

Ví dụ
03

Ông già; (cổ) gọi cha của người (thời Thanh cũng dùng để gọi cha)

3.清代亦以称人之父。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

4.元明时海船上对舵工的称谓。见明陶宗仪《辍耕录》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太翁

tài

wēng

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
翁主
翁仲
翁伯
翁博
翁壻
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép