Bản dịch của từ 太行八陉 trong tiếng Việt

太行八陉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太行八陉 (Danh từ)

tài háng bā xíng
01

Tám ngả (tám cửa ải) thông qua dãy núi Thái Hành — những đường qua núi cổ xưa nối đồng bằng Hà Bắc với cao nguyên Sơn Tây; thường gọi là “Tám ải Thái Hành”.

穿越太行山脉的八条通道。《读史方舆纪要.河南一.太行》引晋郭缘生《述征记》:“太行首始河内﹐北至幽州﹐凡百岭﹐连亘十三州之界﹐有八陉:第一轵关陉(在今河南济源县)﹐第二太行陉(在今河南沁阳县)﹐第三白陉(在今河南辉县)﹐第四滏口陉(在今河北磁县)﹐第五井陉(在今河北获鹿县)﹐第六飞狐陉(在今河北蔚县)﹐第七蒲阴陉(在今河北易县)﹐第八军都陉(在今北京市昌平县)。”向为河北平原进入山西高原的交通要道。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太行八陉

tài

xíng

xíng

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
陉岘
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép