Bản dịch của từ 太行山脉 trong tiếng Việt

太行山脉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太行山脉 (Danh từ)

tài háng shān mài
01

Dãy núi Thái Hành (một dãy núi lớn ở Trung Quốc, làm ranh giới giữa cao nguyên Hoàng Thổ và đồng bằng Hoa Bắc; chạy hướng đông bắc—tây nam, đỉnh chính là Tiểu Ngũ Đài Sơn).

中国地势二、三级阶梯的界线。介于黄土高原和华北平原间。北起北京西山,南到河南省黄河以北,大部分为晋、冀天然省界。东北西南走向。海拔1200米。主峰小五台山,海拔2882米。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太行山脉

tài

háng

shān

mài

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép