Bản dịch của từ 太阳吟 trong tiếng Việt

太阳吟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太阳吟 (Danh từ)

tài yang yín
01

Bài thơ nói về cảm xúc của người xa quê qua cuộc đối thoại với mặt trời.

诗歌。闻一多作。1922年发表。全诗通过与太阳的对话,表现身处异国的诗人思乡之情。诗人对太阳的感情由埋怨转而将太阳当成知己,最后把太阳认作家乡。全诗一韵到底,各节均以“太阳啊”领起,反覆吟咏,感情炽热。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太阳吟

tài

yáng

yín

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
吟债
吟僧
吟兴
吟写
吟力
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép