Bản dịch của từ 太阳能电站 trong tiếng Việt

太阳能电站

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太阳能电站 (Danh từ)

tài yáng néng diàn zhàn
01

Trạm điện năng mặt trời, sử dụng năng lượng từ ánh sáng mặt trời để sản xuất điện.

又称“太阳能发电厂”。以太阳辐射能作能源,利用蒸汽来驱动汽轮机发电的电站。设想和研究中的有普通太阳能电站和太阳能发电卫星两类。前者建于地球表面,投资费用低,便于直接向用户输送电能,但受自然条件影响,容量受限,效率较低;后者位于地球的同步轨道,可连续发电,容量大,效率高,但投资费用极大,还需在地球上安装巨型接收天线。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太阳能电站

tài

yáng

néng

diàn

zhàn

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
电临
电介质
电价
站不住脚
站人洋
站位
站住
站台
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép