Bản dịch của từ 夫妻本是同林鸟 trong tiếng Việt

夫妻本是同林鸟

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨfuthanh ngang

ㄈㄨˊfuthanh sắc

夫妻本是同林鸟 (Thành ngữ)

fū qī běn shì tóng lín niǎo
01

Câu thành ngữ dùng để ví von rằng vợ chồng như những con chim cùng sống chung trong một cánh rừng, thường gắn bó nhưng cũng có thể dễ dàng chia ly khi không còn duyên nợ.

《法苑珠林》卷六五:有人耕田﹐被蛇咬而死﹐其妇对人曰:“譬如飞鸟﹐暮宿高树﹐同止共宿﹐伺明早起﹐各自飞去﹐行求饮食﹐有缘即合﹐无缘即离﹐我等夫妇﹐亦复如是。”后以“夫妻本是同林鸟”比喻夫妻离合轻易。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夫妻本是同林鸟

běn

shì

tóng

lín

niǎo

Các từ liên quan

夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
妻儿
妻儿老小
妻儿老少
妻党
妻公
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
是不是
是事
是事可可
是人
同一
同一律
同一性
同三品
同上
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
夫
Bính âm:
【fū】【ㄈㄨ】【PHU】
Các biến thể:
伕, 趺, 𧥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép