Bản dịch của từ 夫妻相 trong tiếng Việt

夫妻相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨfuthanh ngang

ㄈㄨˊfuthanh sắc

夫妻相 (Danh từ)

fū qī xiàng
01

Giống nhau về các đặc điểm khuôn mặt của một cặp vợ chồng; vợ chồng tương đồng; sự tương đồng giữa vợ và chồng

夫妻相是指夫妻之间在外貌、性格等方面的相似性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tướng phu thê; vợ chồng tương đồng; sự tương đồng giữa vợ và chồng

夫妻相是指夫妻之间在外貌、性格、气质等方面的相似性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夫妻相

xiāng

夫
Bính âm:
【fū】【ㄈㄨ】【PHU】
Các biến thể:
伕, 趺, 𧥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép