Bản dịch của từ 夫屋 trong tiếng Việt
夫屋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fū | ㄈㄨ | f | u | thanh ngang |
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
夫屋 (Danh từ)
【fū wū】
01
Thuật ngữ chỉ đơn vị đất đai trong chế độ điền địa cổ đại Trung Quốc, 1 '夫' tương đương 100 mẫu đất, 3 '夫' hợp lại thành một '屋', dùng để liên đới đảm bảo và nộp thuế.
谓古代井田制﹐百亩为“夫”﹐三夫为“屋”。一屋三夫互相担保﹐以缴纳赋税。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夫屋
fū
夫
wū
屋
Các từ liên quan
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
屋上乌
屋上建瓴
屋上架屋
屋下作屋
- Bính âm:
- 【fū】【ㄈㄨ】【PHU】
- Các biến thể:
- 伕, 趺, 𧥱
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麩
孵
胕
妋
抙
姇
尃
玞
鳺
㕊
酜
捊
岪
氟
㪄
栿
苻
伏
鮄
匐
畉
菔
蜉
垺
夭
夨
夰
㚑
奅
奉
夺
奖
㚗
奪
㚔
㚎
太
𠔿
乣
丐
卝
仃
厅
幻
升
𠀈
气
灬
丈夫
夫妻
工夫
夫妇
夫人
农夫
夫君
渔夫
姨夫
懦夫
若夫
泡夫
