Bản dịch của từ 夫蓠 trong tiếng Việt
夫蓠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fū | ㄈㄨ | f | u | thanh ngang |
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
夫蓠 (Danh từ)
【fū lí】
01
Tên một loại cây cỏ hoặc tên cổ xưa dùng để chỉ cây cỏ dại, cũng viết là “夫离”.
1.亦作“夫离”。
Ví dụ
02
Loài cỏ thân thảo lâu năm, sống ở vùng đầm lầy, có hoa nhỏ màu vàng nâu vào mùa hè, thân cây thường được thu hái vào mùa thu để dệt chiếu, nên còn gọi là 'cỏ chiếu'.
2.草名。多年生草本。夏日开黄褐色小花。生于沼泽浅水之处﹐秋日采其茎以织席﹐故俗名席子草。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夫蓠
fū
夫
lí
蓠
Các từ liên quan
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
- Bính âm:
- 【fū】【ㄈㄨ】【PHU】
- Các biến thể:
- 伕, 趺, 𧥱
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麩
孵
胕
妋
抙
姇
尃
玞
鳺
㕊
酜
捊
岪
氟
㪄
栿
苻
伏
鮄
匐
畉
菔
蜉
垺
夭
夨
夰
㚑
奅
奉
夺
奖
㚗
奪
㚔
㚎
太
𠔿
乣
丐
卝
仃
厅
幻
升
𠀈
气
灬
丈夫
夫妻
工夫
夫妇
夫人
农夫
夫君
渔夫
姨夫
懦夫
若夫
泡夫
