Bản dịch của từ 夫遂 trong tiếng Việt

夫遂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨfuthanh ngang

ㄈㄨˊfuthanh sắc

夫遂 (Danh từ)

fū suì
01

Loại gương đồng hình lõm dùng trong cổ đại để lấy lửa từ ánh nắng mặt trời, còn gọi là 'dương thùy'.

古人用于日下取火的凹形铜镜。古人置镜于日下﹐则光聚于弧心﹐久而温度升高﹐承之以艾﹐则火生。因其取火于阳光﹐故亦名阳燧。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夫遂

suì

Các từ liên quan

夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
遂乃
遂事
遂亡
遂人
遂伪
夫
Bính âm:
【fū】【ㄈㄨ】【PHU】
Các biến thể:
伕, 趺, 𧥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép