Bản dịch của từ 夭桃穠李 trong tiếng Việt

夭桃穠李

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

夭桃穠李 (Thành ngữ)

yāo táo nóng lǐ
01

Ẩn dụ khen ngợi nhan sắc trẻ đẹp; thường dùng trong câu chúc hôn lễ (ý: đào non, mai nở khoe sắc).

比喻年少美貌。多用为对人婚娶的颂辞。同“夭桃秾李”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夭桃穠李

yāo

táo

nóng

Các từ liên quan

夭丧
夭丽
夭乔
夭亡
夭伐
桃三李四
桃丹
桃之夭夭
桃人
桃仁
李下
李下无蹊
李下无蹊径
李下瓜田
夭
Bính âm:
【yāo】【ㄧㄠ】【YỂU】
Các biến thể:
枖, 殀, 𡕟, 𡝩, 𣧕, 𣨘, 𡰭
Hình thái radical:
⿱,丿,大
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép