Bản dịch của từ 夭疽 trong tiếng Việt

夭疽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

夭疽 (Danh từ)

yāo jū
01

Tên bệnh ngoài da (外科病)。多发生在耳后或颅骨后侧初如黍粒小硬块),逐渐肿大变硬颜色紫暗表面不光泽属阴性肿疡旧称)。

病名。生于耳后高骨的后面,初起如黍粒,渐肿如瓜,坚硬平塌,紫暗不泽,为外科的阴症。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夭疽

yāo

夭
Bính âm:
【yāo】【ㄧㄠ】【YỂU】
Các biến thể:
枖, 殀, 𡕟, 𡝩, 𣧕, 𣨘, 𡰭
Hình thái radical:
⿱,丿,大
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép