Bản dịch của từ 夭矫不群 trong tiếng Việt

夭矫不群

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

夭矫不群 (Tính từ)

yāo jiǎo bù qún
01

形容人仪表气度不凡姿态挺拔与众不同带有英气风采出众的意思)。可联想汉越词夭矫”=高挺有气势

夭矫:屈曲而有气势。容貌仪态,与众不同。形容人气宇轩昂,风度出众。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夭矫不群

yāo

jiǎo

qún

Các từ liên quan

夭丧
夭丽
夭乔
夭亡
夭伐
矫上
矫世
矫世励俗
矫世厉俗
矫世变俗
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
群丑
群仆
群从
夭
Bính âm:
【yāo】【ㄧㄠ】【YỂU】
Các biến thể:
枖, 殀, 𡕟, 𡝩, 𣧕, 𣨘, 𡰭
Hình thái radical:
⿱,丿,大
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép