Bản dịch của từ 夭胎 trong tiếng Việt

夭胎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

夭胎 (Danh từ)

yāo tāi
01

Thai nhi chưa sinh hoặc trẻ mới sinh nhưng rất nhỏ (chỉ người sinh non hoặc bào thai chưa đủ tháng); theo Hán-Việt: 夭胎 = 'yêu thai' (thai chết non、sinh non的概念)

指生而尚幼及孕而未生者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夭胎

yāo

tāi

Các từ liên quan

夭丧
夭丽
夭乔
夭亡
夭伐
胎仙
胎位
胎儿
胎元
胎具
夭
Bính âm:
【yāo】【ㄧㄠ】【YỂU】
Các biến thể:
枖, 殀, 𡕟, 𡝩, 𣧕, 𣨘, 𡰭
Hình thái radical:
⿱,丿,大
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép