Bản dịch của từ 央央 trong tiếng Việt
央央
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yāng | ㄧㄤ | y | ang | thanh ngang |
央央 (Danh từ)
【yāng yāng】
01
Rờ rỡ. ◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Lộ bàng nhất vọng hề bái ương ương 路旁一望兮旆央央 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Bên đường trông rặt cờ bay phơi phới. § Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Bên đường; trông lá cờ bay ngùi ngùi. Thanh âm hài hòa. Rộng lớn.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 央央
yāng
央
yāng
央
- Bính âm:
- 【yāng】【ㄧㄤ】【ƯƠNG】
- Các biến thể:
- 㡕, 泱
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姎
鍈
鴦
胦
秧
殃
泱
鸯
抰
鉠
鞅
雵
夼
夵
奁
奏
㚔
奈
失
套
夻
奚
奄
夺
讪
𠙽
田
戹
礼
矛
㪲
兄
𠆮
叵
㐏
平
中央
央视
央求
央行
未央
央中
央央
震央
央告
央财
