Bản dịch của từ 夯土锤 trong tiếng Việt
夯土锤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hāng | ㄏㄤ | h | ang | thanh ngang |
Bèn | ㄅㄣˋ | b | en | thanh huyền |
夯土锤 (Danh từ)
【hāng tǔ chuí】
01
Dụng cụ đầm đất (công cụ cầm tay); Đầm đất; búa đầm đất
用于夯实土壤的工具,通常由重物和手柄组成。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夯土锤
hāng
夯
tǔ
土
chuí
锤
- Bính âm:
- 【hāng】【ㄏㄤ】【HÃNG】
- Các biến thể:
- 笨, 𠛞, 𠡊, 𢫉
- Hình thái radical:
- ⿱,大,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
笨
泍
桳
㨧
炃
奔
倴
㤓
撪
㱵
坌
捹
㚟
㚝
奆
奪
奱
奎
太
失
奈
夫
奍
奈
圥
央
𠔆
禾
夰
兰
汁
処
㞧
乧
扑
庂
夯实
夯土
打夯
夯具
砸夯
夯砣
夯歌
夯锤
打夯机
蛤蟆夯
