Bản dịch của từ 夰 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎo

ㄍㄠˇN/AN/AN/A

(Tính từ)

gǎo
01

Phân tán, rải rác; cư xử phóng túng, nhẹ nhàng như gió thoảng (dễ nhớ như gió 'gảo' bay khắp nơi).

分散;放纵轻佻的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống như chữ '' (trời rộng lớn), dùng để chỉ trời cao rộng.

同“昊”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

夰
Bính âm:
【gǎo】【ㄍㄠˇ】【CẢO】
Các biến thể:
昊, 㚏
Hình thái radical:
⿱,大,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丿丶丿丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép