Bản dịch của từ 失丧 trong tiếng Việt

失丧

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shī

shithanh ngang

失丧 (Tính từ)

shī sàng
01

Mất (vật, người) hoặc tổn thất; trạng thái buồn rầu vì mất mát (Hán-Việt: thất tang/ thất thăng liên hệ với 'thất').

1.亡失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tan rã; sụp đổ, rối loạn rồi tan tác (chỉ tình trạng tập thể/đội ngũ bị vỡ, tan rã)

2.指溃散。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mất đi; đánh mất (thường chỉ mất vật, quyền lợi hoặc tinh thần)

3.失去。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Mất đi sức lực; suy sụp, sa sút (thường chỉ suy yếu, thất lạc tinh thần hoặc vật lực)

4.谓失去力量﹐衰败。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 失丧

shī

sàng

Các từ liên quan

失业
失业保险
失严
失中
失主
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
Bính âm:
【shī】【ㄕ】【THẤT】
Hình thái radical:
⿰,丿,夫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép