Bản dịch của từ 失之东隅,收之桑榆 trong tiếng Việt
失之东隅,收之桑榆
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
失之东隅,收之桑榆 (Thành ngữ)
【shī zhī dōng yú , shōu zhī sāng yú】
01
Mất cái này được cái khác; mất công này được công kia
比喻这个时候失败了,另一个时候得到了补偿 (语出《后汉书·冯异传》东隅:出太阳的东方,指早晨;桑榆:西方,到晚上日影落在桑树榆树之间,指晚上)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 失之东隅,收之桑榆
shī
失
zhī
之
dōng
东
yú
隅
,
收
shōu
桑
zhī
榆
Các từ liên quan
失业
失业保险
失严
失丧
失中
之个
之乎者也
之任
之前
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
隅中
隅反
隅坐
收业
收举
收之桑榆
收买
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
榆中
榆光
榆关
榆冈
榆刚
