Bản dịch của từ 失之毫厘,差以千里 trong tiếng Việt

失之毫厘,差以千里

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shī

shithanh ngang

失之毫厘,差以千里 (Thành ngữ)

shī zhī háo lí , chà yǐ qiān lǐ
01

Sai một ly, đi một dặm

小小的错误会导致很大的差距

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 失之毫厘,差以千里

shī

zhī

háo

chà

qiān

Các từ liên quan

失业
失业保险
失严
失丧
失中
之个
之乎者也
之任
之前
毫不
毫不介怀
毫不介意
毫不关心
厘举
厘事
厘分
厘剔
差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
以一儆百
以一奉百
以一当十
千一虑
千丁
千万
千万买邻
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
Bính âm:
【shī】【ㄕ】【THẤT】
Hình thái radical:
⿰,丿,夫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép