Bản dịch của từ 失出 trong tiếng Việt

失出

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shī

shithanh ngang

失出 (Danh từ)

shī chū
01

(luật cổ) lỗi trong xử án: đáng phải chịu hình nhẹ hơn, hoặc本應判刑卻未判刑的情形指断狱时判得过轻或本该判而未判

法律上指犯重罪而科轻刑,或应科刑而不科刑,皆称为「失出」。相对于失入而言。。旧唐书.卷八十五.徐有功传:「则天览奏,召有功诘之曰:『卿比断狱,失出何多?』对曰:『失出,臣下之小过;好生,圣人之大德。』」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 失出

shī

chū

Bính âm:
【shī】【ㄕ】【THẤT】
Hình thái radical:
⿰,丿,夫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép