Bản dịch của từ 失败为成功之母 trong tiếng Việt
失败为成功之母
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
失败为成功之母 (Danh từ)
【shī bài wéi chéng gōng zhī mǔ】
01
Thất bại thường là bước đầu dẫn đến thành công. Cần rút ra bài học từ thất bại để đạt được thắng lợi.
失败往往是成功的先导。指从失败中吸取教训,最后取得胜利。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 失败为成功之母
shī
失
bài
败
wéi
为
chéng
成
gōng
功
zhī
之
mǔ
母
Các từ liên quan
失业
失业保险
失严
失丧
失中
败不旋踵
败乱
败事
为下
为丛驱雀
为主
为久
成丁
成世
功不唐捐
功不补患
功业
之个
之乎者也
之任
之前
母临
母亲
母亲河
母以子贵
