Bản dịch của từ 头 trong tiếng Việt
头

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóu | ㄊㄡˊ | t | ou | thanh sắc |
头 (Danh từ)
Đầu; cái đầu
人体或动物身体上长着口、鼻、眼、耳等器官的部分
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tóc; đầu tóc; kiểu tóc
头发;发式
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đầu mục; người đứng đầu; người cầm đầu
首领;为首的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đầu; đỉnh; chóp (vật thể)
物体的顶端或末端
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Điểm đầu; điểm chót của sự việc
事物的起点或终点
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phía; mặt; bên; phương diện
(头儿) 方面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phần còn lại; phần sót lại; phần thừa ra
某些东西的残存部分
Từ tiếng Trung trái nghĩa
头 (Chữ số)
Con (gia súc)
用于牛、驴、骡、羊等家畜
Củ
用于蒜
Từ tiếng Việt gần nghĩa
头 (Chữ số)
Nhất; đầu; số một; thứ nhất; hạng nhất
第一
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
头 (Tính từ)
Đầu; đầu tiên; đứng đầu; dẫn đầu
用在数量结构前面,表示次序在前的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trước; trước kia; trước đây
用在“年”或“天”前面,表示起始的或某一时点以前的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
头 (Giới từ)
Trước; gần; tiếp cận
引进动作行为的时间,相当于“在……之前”“临近”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
- Các biến thể:
- 𥘖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
