Bản dịch của từ 头破血流 trong tiếng Việt

头破血流

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóu

ㄊㄡˊtouthanh sắc

头破血流 (Tính từ)

tóu pò xuè liú
01

Đầu bị nứt rướm máu, mặt mày bê bết; thường dùng chỉ thất bại thảm hại hoặc bị đánh tơi tả

头打破了,血流满面。多用来形容惨败。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 头破血流

tóu

xuè

liú

Các từ liên quan

头一无二
头七
头上
头上安头
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
流丐
流丸
流丽
流习
头
Bính âm:
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể:
𥘖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép