Bản dịch của từ 头营 trong tiếng Việt

头营

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóu

ㄊㄡˊtouthanh sắc

头营 (Danh từ)

tóu yíng
01

Doanh trại có đặt bộ chỉ huy quân sự; doanh trại đầu mối (nơi đóng quân kiêm đặt cơ quan chỉ huy)

指驻有军事指挥部的军营。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 头营

tóu

yíng

Các từ liên quan

头一无二
头七
头上
头上安头
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
头
Bính âm:
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể:
𥘖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép