Bản dịch của từ 头面人物 trong tiếng Việt

头面人物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóu

ㄊㄡˊtouthanh sắc

头面人物 (Danh từ)

tóu miàn rén wù
01

Người có tiếng tăm hoặc thế lực trong xã hội, thường xuất hiện công khai, là “gương mặt” nổi bật (Hán-Việt: đầu — mặt → nhân vật đứng đầu).

指在社会上有较大名声或势力而又经常抛头露面的人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 头面人物

tóu

miàn

rén

Các từ liên quan

头一无二
头七
头上
头上安头
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
物业
物主
头
Bính âm:
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể:
𥘖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép