Bản dịch của từ 头食 trong tiếng Việt
头食
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóu | ㄊㄡˊ | t | ou | thanh sắc |
头食 (Danh từ)
【tóu shí】
01
Lần đầu cho ăn; việc bắt đầu cho (trẻ sơ sinh/động vật) ăn lần đầu (tập ăn)
2.初次喂食。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Món khai vị trong tiệc cổ: món ăn đầu tiên được dọn (thường là loại súp, bánh hoặc món bột) — Hán Việt: đầu thực/đầu thực (gợi nhớ “頭食”).
1.宴席时的头道食品。(1)指汤饼。一种面食。宋王辟之《渑水燕谈录.杂录》:“士大夫筵馔,率以?饦,或在水饭之前。予近预河中府蒲左丞会,初坐即食罨生?饦。予惊问之。蒲笑曰:‘世谓?饦为头食,宜为群品之先可知矣。’”(2)指一种粉羹。宋彭乘《续墨客挥犀.头食》:“会宾客于馆,庖人荐粉。有客即席而问曰:‘此味宴会将终方食,谓之头食何也?’或对曰:‘本朝太祖皇帝时每内宴,常先令进此味,故目之。’”
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 头食
tóu
头
shí
食
Các từ liên quan
头一无二
头七
头上
头上安头
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
- Bính âm:
- 【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
- Các biến thể:
- 𥘖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䵉
㡏
㢏
骰
亠
㓱
䕱
頭
投
夬
㚙
太
奂
奞
奪
奇
㚞
奱
夹
奣
奈
氕
冋
仚
𠕸
奵
叧
肊
㐳
戊
犰
孕
𠀐
头发
头疼
抬头
钟头
插头
回头
头盔
上头
头晕
码头
