Bản dịch của từ 夷人 trong tiếng Việt
夷人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
夷人 (Danh từ)
【yí rén】
01
Danh xưng chung chỉ người ngoại quốc/người lạ (cổ, sắc thái tổng quát, tương tự “dân man”/“người ngoài”)
3.对外国人的泛称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người man, chỉ chung các dân tộc sống ngoài vùng Hán/Cửu Châu (người không phải người Hán) — nghĩa cổ, mang sắc thái ‘người ngoài/thiểu số’
2.引申为对中国境内华夏族之外的各族人的通称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
1.指古代中国东部地区各部族之人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夷人
yí
夷
rén
人
Các từ liên quan
夷一
夷与
夷世
夷为平地
夷乐
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【DI】
- Các biến thể:
- 㹫, 侇, 跠, 𡗝, 𡰥, 𢎯, 𢓡, 恞, 痍
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䄬
迱
㰘
咦
㚦
頤
迻
荑
恞
㞔
怡
扅
奦
夹
夵
㚎
奙
奉
㚡
㚚
奥
奔
夰
奆
弚
自
厾
夙
仵
㡱
汣
𠃨
再
𠇑
玑
圷
鄙夷
蛮夷
东夷
辛夷
夷平
夷狄
伯夷
夷陵
攘夷
冯夷
