Bản dịch của từ 夷崄 trong tiếng Việt

夷崄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

夷崄 (Danh từ)

yí xiǎn
01

Nó là ẩn dụ cho sự luân phiên của lúc tốt lúc xấu, những tình huống khó lường (tượng trưng cho sự thuận lợi và nguy hiểm trong cuộc sống hoặc các tình huống)

比喻顺境与逆境。。如:「夷险不测」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

San phẳng chướng ngại, xóa bỏ hiểm trở (làm cho đường đi/khó khăn trở nên bằng phẳng, an toàn)

铲平险阻。。唐.柳宗元.兴州江运记:「公能夷险休劳,以惠万代。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夷崄

xiǎn

夷
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【DI】
Các biến thể:
㹫, 侇, 跠, 𡗝, 𡰥, 𢎯, 𢓡, 恞, 痍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一フ一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép