Bản dịch của từ 夷牧 trong tiếng Việt
夷牧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
夷牧 (Danh từ)
【yí mù】
01
Danh xưng cũ dùng để chỉ các mục sư người nước ngoài (nhất là thời cận đại), nghĩa là “mục sư ngoại quốc”
近代对外国牧师之称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夷牧
yí
夷
mù
牧
Các từ liên quan
夷一
夷与
夷世
夷为平地
夷乐
牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【DI】
- Các biến thể:
- 㹫, 侇, 跠, 𡗝, 𡰥, 𢎯, 𢓡, 恞, 痍
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䄬
迱
㰘
咦
㚦
頤
迻
荑
恞
㞔
怡
扅
奦
夹
夵
㚎
奙
奉
㚡
㚚
奥
奔
夰
奆
弚
自
厾
夙
仵
㡱
汣
𠃨
再
𠇑
玑
圷
鄙夷
蛮夷
东夷
辛夷
夷平
夷狄
伯夷
夷陵
攘夷
冯夷
