Bản dịch của từ 夸父追日 trong tiếng Việt

夸父追日

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuā

ㄎㄨㄚkuathanh ngang

夸父追日 (Danh từ)

kuā fù zhuī rì
01

Khoa Phụ đuổi mặt trời; quyết tâm lớn; không liệu sức mình; làm việc không thực tế; sủa trăng (một câu chuyện thần thoại chép trong kinh Hải Sơn Trung Quốc. Chuyện kể rằng có một người tên là Khoa Phụ, vì đuổi theo mặt trời nên rất khát nước, anh ấy uống cạn nước sông Hoàng Hà, sông Vị Hà mà vẫn không hết khát bèn đến nơi khác để mà tìm nước, giữa đường bị chết khát. Cây gậy mà anh ấy để lại sau này biến thành một khu rừng gọi là Trịnh Lâm, về sau dùng cụm từ 'Khoa Phụ đuổi mặt trời' để ví với những người có quyết tâm lớn, hoặc hàm chỉ những người không biết liệu sức mình)

《山海经·海外北 经》记载古代神话,有个夸父,为了追赶太阳, 渴极了,喝了黄河,渭河的水还不够,又往别处去找水, 半路上就渴死了他遗下的木 杖, 后来变 成一片树林,叫做邓林 后来用'夸父追日'比喻决心大或不 自量力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夸父追日

kuā

zhuī

Các từ liên quan

夸世
夸严
夸丽
夸人
夸伐
父业
父严子孝
父为子隐
追书
追云
追云逐电
追亘
追亡
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
夸
Bính âm:
【kuā】【ㄎㄨㄚ】【KHOA】
Các biến thể:
䠸, 𡗢, 𡗴, 𡗸, 𡘆, 姱, 荂, 誇, 跨, 咵
Hình thái radical:
⿱,大,亏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一一フ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép