Bản dịch của từ 夹 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

(Động từ)

jiā
01

Dùng hai bên kẹp chặt hoặc ép chặt.

用两边紧紧扣住或挤住。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Làm cho trộn lẫn vào nhau.

使混合在一起。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

jiā
01

Dụng cụ dùng để kẹp đồ vật, như kẹp giấy, kẹp sách.

用于夹东西的工具,如夹子、书夹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

夹
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Các biến thể:
夾, 裌
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép