Bản dịch của từ 夹毂队 trong tiếng Việt

夹毂队

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

夹毂队 (Danh từ)

jiā gū duì
01

Đội vệ binh thân cận của các chúa vua thời Nam triều, đứng bên cạnh xe vua để bảo vệ.

南朝诸王亲兵。诸王出则夹车作卫队﹐故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夹毂队

jiā

duì

Các từ liên quan

夹七夹八
夹丝玻璃
夹乘
夹介
夹克
毂下
毂交蹄劘
毂兵
毂击
毂击肩摩
队主
队伍
夹
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Các biến thể:
夾, 裌
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép