Bản dịch của từ 夹纻 trong tiếng Việt
夹纻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
夹纻 (Danh từ)
【jiā zhù】
01
Phương pháp tạo tượng bằng cách tạo hình đất sét, phủ vải麻布 tẩm sơn bên ngoài, làm khô rồi lấy đất sét bên trong ra để tượng nhẹ và chân thực.
2.塑像的一种方法。先塑成泥胎﹐再用漆把麻布贴在泥胎外面﹐待漆干后﹐反复涂多次;最后把泥胎取空。故又称“脱空像”。这种方法塑像不但柔和逼真﹐而且质地很轻﹐因此又称“行像”。
Ví dụ
02
Một cách viết khác của từ “夹纾”, thường dùng trong văn viết cổ, chỉ tên riêng hoặc thuật ngữ đặc biệt trong văn học hoặc sử sách.
1.亦作“夹纾”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夹纻
jiā
夹
zhù
纻
Các từ liên quan
夹七夹八
夹丝玻璃
夹乘
夹介
夹克
纻屿
纻布
纻缟
纻衣
纻麻
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Các biến thể:
- 夾, 裌
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伽
梜
鴐
抸
䇲
豭
佳
椵
迦
宊
拁
鉫
裌
䘥
鴶
鵊
铗
猰
䕛
蛺
䩡
鋏
忦
頰
胳
嘠
戛
伽
咖
旮
夾
嘎
㚔
夭
奝
奬
奔
夯
奛
奊
奕
奦
奙
奥
芆
𠅆
异
诀
礽
纨
阯
存
㧇
汏
州
池
夹子
夹杂
夹住
夹攻
