Bản dịch của từ 夹缬 trong tiếng Việt
夹缬
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
夹缬 (Danh từ)
【jiā xié】
01
Kỹ thuật in hoa văn và nhuộm màu đối xứng trên vải bằng cách kẹp hai miếng khuôn khắc hoa văn giống nhau, tạo nên vải có họa tiết đối xứng gọi là 'kẹp nhuộm'.
我国古代印花染色的方法﹐唐以后更为普遍。用两块木板雕刻同样花纹﹐将绢布对折夹入二板中﹐然后在雕空处染色﹐成为对称的染色花纹。后来发展为用镂花油纸版涂色刷印。其染成的织物叫夹缬。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夹缬
jiā
夹
xié
缬
Các từ liên quan
夹七夹八
夹丝玻璃
夹乘
夹介
夹克
缬子髻
缬帛
缬文
缬晕
缬林
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Các biến thể:
- 夾, 裌
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伽
梜
鴐
抸
䇲
豭
佳
椵
迦
宊
拁
鉫
裌
䘥
鴶
鵊
铗
猰
䕛
蛺
䩡
鋏
忦
頰
胳
嘠
戛
伽
咖
旮
夾
嘎
㚔
夭
奝
奬
奔
夯
奛
奊
奕
奦
奙
奥
芆
𠅆
异
诀
礽
纨
阯
存
㧇
汏
州
池
夹子
夹杂
夹住
夹攻
