Bản dịch của từ 夹臾 trong tiếng Việt
夹臾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
夹臾 (Danh từ)
【jiā yú】
01
Tên gọi cổ xưa, từng dùng để chỉ một địa danh hoặc kho chứa.
1.亦作“夹庾”。
Ví dụ
02
Tên gọi hai loại cung tên cổ là 'giáp cung' và 'vự cung'.
2.夹弓和臾弓。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夹臾
jiā
夹
yú
臾
Các từ liên quan
夹七夹八
夹丝玻璃
夹乘
夹介
夹克
臾曳
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Các biến thể:
- 夾, 裌
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伽
梜
鴐
抸
䇲
豭
佳
椵
迦
宊
拁
鉫
裌
䘥
鴶
鵊
铗
猰
䕛
蛺
䩡
鋏
忦
頰
胳
嘠
戛
伽
咖
旮
夾
嘎
㚔
夭
奝
奬
奔
夯
奛
奊
奕
奦
奙
奥
芆
𠅆
异
诀
礽
纨
阯
存
㧇
汏
州
池
夹子
夹杂
夹住
夹攻
