Bản dịch của từ 夺嫡 trong tiếng Việt

夺嫡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duó

ㄉㄨㄛˊduothanh sắc

夺嫡 (Danh từ)

duó dí
01

Sự tranh giành quyền thừa kế (thường trong gia tộc hoặc triều đình).

1.亦作“夺适”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động chiếm đoạt quyền thừa kế, thường là từ con trai thứ thay vì con trai trưởng.

2.封建社会君位世袭﹐以庶子嗣位而废其嫡子者﹐谓之“夺嫡”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夺嫡

duó

Các từ liên quan

夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
嫡亲
嫡传
嫡出
嫡嗣
夺
Bính âm:
【duó】【ㄉㄨㄛˊ】【ĐOẠT】
Các biến thể:
奪, 敓, 敚, 𠔟, 𡙸, 𡜎
Hình thái radical:
⿱,大,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép