Bản dịch của từ 夺情 trong tiếng Việt
夺情
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duó | ㄉㄨㄛˊ | d | uo | thanh sắc |
夺情 (Động từ)
【duó qíng】
01
Cướp đoạt tình cảm, giành lấy tình yêu
2.犹夺服。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Giảm bớt nỗi đau trong thời gian tang chế.
1.谓减少居丧期间的哀痛之情。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夺情
duó
夺
qíng
情
Các từ liên quan
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
情不可却
情不自堪
情不自已
- Bính âm:
- 【duó】【ㄉㄨㄛˊ】【ĐOẠT】
- Các biến thể:
- 奪, 敓, 敚, 𠔟, 𡙸, 𡜎
- Hình thái radical:
- ⿱,大,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沰
䐾
喥
敚
鐸
剫
踱
𠔟
度
仛
奪
㣞
㚏
奙
夲
奋
㚙
奧
奄
㚔
太
㚜
㚡
头
㐹
尗
贞
㞩
㕜
夸
肍
𠄧
圵
朳
交
㚥
争夺
剥夺
掠夺
夺取
夺冠
夺得
夺走
夺目
抢夺
定夺
