Bản dịch của từ 夺袍 trong tiếng Việt
夺袍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duó | ㄉㄨㄛˊ | d | uo | thanh sắc |
夺袍 (Danh từ)
【duó páo】
01
Giành chiến thắng trong cuộc thi, đặc biệt là về văn chương.
《新唐书.文艺传中.宋之问》:“武后游洛南龙门﹐诏从臣赋诗﹐左史东方虬诗先成﹐后赐锦袍﹐之问俄顷献﹐后览之嗟赏﹐更夺袍以赐。”后因称竞赛中获胜为“夺袍”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夺袍
duó
夺
páo
袍
Các từ liên quan
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
袍仗
袍哥
袍套
袍子
袍帔
- Bính âm:
- 【duó】【ㄉㄨㄛˊ】【ĐOẠT】
- Các biến thể:
- 奪, 敓, 敚, 𠔟, 𡙸, 𡜎
- Hình thái radical:
- ⿱,大,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沰
䐾
喥
敚
鐸
剫
踱
𠔟
度
仛
奪
㣞
㚏
奙
夲
奋
㚙
奧
奄
㚔
太
㚜
㚡
头
㐹
尗
贞
㞩
㕜
夸
肍
𠄧
圵
朳
交
㚥
争夺
剥夺
掠夺
夺取
夺冠
夺得
夺走
夺目
抢夺
定夺
