Bản dịch của từ 夺误 trong tiếng Việt

夺误

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duó

ㄉㄨㄛˊduothanh sắc

夺误 (Danh từ)

duó wù
01

Lỗi sai trong văn bản do sao chép sách cổ, dẫn đến thiếu sót hoặc sai sót.

抄刊古书而形成的文字脱漏或讹误。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夺误

duó

Các từ liên quan

夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
误书
误乱
误事
误人
误人子弟
夺
Bính âm:
【duó】【ㄉㄨㄛˊ】【ĐOẠT】
Các biến thể:
奪, 敓, 敚, 𠔟, 𡙸, 𡜎
Hình thái radical:
⿱,大,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép