Bản dịch của từ 夺锦才 trong tiếng Việt

夺锦才

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duó

ㄉㄨㄛˊduothanh sắc

夺锦才 (Tính từ)

duó jǐn cái
01

Đoạt cẩm tài; tài năng xuất chúng, vượt qua người đi trước; Đoạt kim tài

夺:夺取,抢夺; 锦:锦绣,华美的东西; 才:才能,才华。 这个词的意思是通过努力或竞争获得优秀的才能或成就。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夺锦才

duó

jǐn

cái

Các từ liên quan

夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
夺
Bính âm:
【duó】【ㄉㄨㄛˊ】【ĐOẠT】
Các biến thể:
奪, 敓, 敚, 𠔟, 𡙸, 𡜎
Hình thái radical:
⿱,大,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép