Bản dịch của từ 夺锦袍 trong tiếng Việt
夺锦袍
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duó | ㄉㄨㄛˊ | d | uo | thanh sắc |
夺锦袍 (Cụm từ)
【duó jǐn páo】
01
唐代诗人宋之问在武则天的宴会上,因诗作得特别好,而得赐锦袍的故事。典出新唐书.卷二○二.宋之问传。后用来指受到宠赐,或称赞人文才出众。。唐.杜甫.寄李十二白二十韵:「文彩承殊渥,流传必绝伦,龙舟移棹晚,兽锦夺袍新。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夺锦袍
duó
夺
jǐn
锦
páo
袍
- Bính âm:
- 【duó】【ㄉㄨㄛˊ】【ĐOẠT】
- Các biến thể:
- 奪, 敓, 敚, 𠔟, 𡙸, 𡜎
- Hình thái radical:
- ⿱,大,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沰
䐾
喥
敚
鐸
剫
踱
𠔟
度
仛
奪
㣞
㚏
奙
夲
奋
㚙
奧
奄
㚔
太
㚜
㚡
头
㐹
尗
贞
㞩
㕜
夸
肍
𠄧
圵
朳
交
㚥
争夺
剥夺
掠夺
夺取
夺冠
夺得
夺走
夺目
抢夺
定夺
