Bản dịch của từ 夺门而出 trong tiếng Việt
夺门而出
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duó | ㄉㄨㄛˊ | d | uo | thanh sắc |
夺门而出 (Động từ)
【duó mén ér chū】
01
Đột ngột xông ra, thể hiện sự vội vã, không chần chừ.
夺门:破门,奋力冲开门。猛然奋力冲开门出去。形容迫不及待。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夺门而出
duó
夺
mén
门
ér
而
chū
出
Các từ liên quan
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
门丁
门上
门上人
门下
门下人
而上
而下
而且
而乃
而亦
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
- Bính âm:
- 【duó】【ㄉㄨㄛˊ】【ĐOẠT】
- Các biến thể:
- 奪, 敓, 敚, 𠔟, 𡙸, 𡜎
- Hình thái radical:
- ⿱,大,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沰
䐾
喥
敚
鐸
剫
踱
𠔟
度
仛
奪
㣞
㚏
奙
夲
奋
㚙
奧
奄
㚔
太
㚜
㚡
头
㐹
尗
贞
㞩
㕜
夸
肍
𠄧
圵
朳
交
㚥
争夺
剥夺
掠夺
夺取
夺冠
夺得
夺走
夺目
抢夺
定夺
