ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
夻
Bảng phân tích âm vị 夻
Huà
Ồn ào, huyên náo (như câu thành ngữ “Không ồn ào không chơi bời”)
喧哗:“不~不敖。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Miệng rộng, há to (hình ảnh dễ nhớ như cá há miệng lớn)
大口。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép