Bản dịch của từ 夾 trong tiếng Việt
夾
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | N/A | N/A | N/A |
夾 (Động từ)
【jiā】
01
Kẹp chặt từ hai bên, như kẹp giấy hay kẹp thức ăn (nhớ câu 'kẹp giấy, kẹp tay')
從兩旁鉗住:使勁兒~住。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bị giới hạn hoặc nằm giữa hai vật, như 'hai núi kẹp lấy một dòng sông'
兩旁有物限制住,在兩者之間:兩山~一水。~峙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Pha trộn lẫn, như trộn cơm sống vào cơm chín (nhớ câu 'cơm sống cơm chín kẹp vào nhau')
攙雜:~生飯。~雜。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Dụng cụ dùng để kẹp đồ vật, như đũa kẹp, kéo kẹp, kẹp cuốn (nhớ hình ảnh chiếc kẹp tre)
夾東西的器具:竹~子。~剪。卷(juǎn )~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIÁP】
- Các biến thể:
- 俠, 夹, 挾, 袷, 鋏
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉫
糘
埉
迦
腵
佳
拁
挟
葭
加
乫
泇
郟
㮖
鵊
頬
唊
颉
郏
蛺
脥
袷
鴶
頰
嘠
夹
旮
嘎
咖
戛
伽
胳
夲
夶
奙
㚔
夼
奜
㚒
㚘
失
大
奨
套
妨
块
汞
驱
囲
芟
囨
㹠
𠇦
坅
低
灷
