Bản dịch của từ 奂然 trong tiếng Việt

奂然

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋhuanthanh huyền

奂然 (Tính từ)

huàn rán
01

Hình ảnh hoặc trạng thái tràn đầy, tươi sáng, rực rỡ, thường dùng để mô tả sự phong phú, dồi dào, lộng lẫy.

1.盛多貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rõ ràng, nổi bật, sáng sủa dễ nhìn.

2.鲜明貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奂然

huàn

rán

Các từ liên quan

奂奂
奂若
奂衍
然不
然且
然乃
然信
然则
奂
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
Các biến thể:
奐, 𢍅, 𢻁
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép