Bản dịch của từ 奄人 trong tiếng Việt

奄人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

奄人 (Danh từ)

yān rén
01

Người đàn ông bị thiến (thời xưa), thường chỉ các quan nhàn (hoặc thái giám) trong triều

古代称被阉割的男人;特指宦官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奄人

yǎn

rén

Các từ liên quan

奄一
奄乖
奄党
奄冉
奄化
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
奄
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂM】
Các biến thể:
䣍, 庵, 𠘘, 𡘤, 𡘹, 掩, 晻, 淹, 奄
Hình thái radical:
⿱,大,电
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丨フ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép