Bản dịch của từ 奄宦 trong tiếng Việt
奄宦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | y | an | thanh hỏi |
奄宦 (Danh từ)
【yǎn huàn】
01
Hoạn quan (hoạn quan); một hoạn quan quyền lực thời cổ đại, thường thành lập bè phái vì lợi ích cá nhân và kiểm soát công việc của chính phủ.
太监。。如:「古代奄宦柄政,往往结党营私,诬陷忠良。」
Ví dụ
02
Thái giám; viên quan bị thiến (cổ) — cũng viết là 「阉宦」
亦作「阉宦」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奄宦
yǎn
奄
huàn
宦
- Bính âm:
- 【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂM】
- Các biến thể:
- 䣍, 庵, 𠘘, 𡘤, 𡘹, 掩, 晻, 淹, 奄
- Hình thái radical:
- ⿱,大,电
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丨フ一一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
兗
瓛
隒
嵃
褗
齴
厴
广
巚
黡
揜
㘙
阉
樮
烟
臙
渰
傿
黫
淹
湮
嶖
懨
篶
失
㚝
奎
夶
夸
天
奍
㚕
㚛
奁
奨
㚙
咛
浅
沿
拖
㑚
坡
𠂵
咏
㲐
苧
𠉋
虲
奄奄
奄忽
奄息
奄有
奄列
奄奄一息
气息奄奄
