Bản dịch của từ 奄治 trong tiếng Việt

奄治

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

奄治 (Động từ)

yǎn zhì
01

An bài, trị an; chiếm giữ rồi cai trị (cổ) — như “chiếm lấy đất đai rồi trị vì” (Hán Việt: ám/diêm → liên hệ cổ nghĩa “gần, chiếm”)

抚治。谓奄有其地而治之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奄治

yǎn

zhì

Các từ liên quan

奄一
奄乖
奄人
奄党
奄冉
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
奄
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂM】
Các biến thể:
䣍, 庵, 𠘘, 𡘤, 𡘹, 掩, 晻, 淹, 奄
Hình thái radical:
⿱,大,电
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丨フ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép