Bản dịch của từ 奄竖 trong tiếng Việt

奄竖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

奄竖 (Danh từ)

yǎn shù
01

Từ miệt thị chỉ thái giám (quan lại cung cấm) — cách gọi khinh bỉ

1.宦官的鄙称。

Ví dụ
02

Cậu nhỏ (những thái giám nhỏ tuổi), chỉ các thái giám trẻ, thường là con nô lệ được thu nhỏ làm thái giám

2.指小宦官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奄竖

yǎn

shù

Các từ liên quan

奄一
奄乖
奄人
奄党
奄冉
竖义
竖井
竖亥
竖人
竖儒
奄
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂM】
Các biến thể:
䣍, 庵, 𠘘, 𡘤, 𡘹, 掩, 晻, 淹, 奄
Hình thái radical:
⿱,大,电
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丨フ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép